chuyên cần

- tt. Chăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc: Cậu học trò chuyên cần chuyên cần làm ăn bạn đọc chuyên cần.


ht. Chuyên chú cần mẫn. Học sinh chuyên cần.

xem thêm: chăm, chăm chỉ, siêng, chịu khó, cần cù, chuyên cần, cần mẫn



chuyên cần

chuyên cần
  • adj
    • Diligent, industrious, assiduous
      • học tập chuyên cần: to be diligent in one's learning
      • làm ăn chuyên cần: to be industrious in one's work